Chào mừng đến với giaotohyundai.com!
‭096 1584555‬

Hyundai Mighty

Hyundai MightyLà sản phẩm vô cùng phù hợp với mục đích chuyên chở hàng hóa tại điều kiện đường xá tại Việt Nam. Hyundai Mighty đáp ứng đầy đủ những yêu cầu khắt khe nhất của Hyundai nhằm mang đến trải nghiệm không thể tuyệt vời hơn cho khách hàng!

HYUNDAI MIGHTY 2017 - SỰ THAY THẾ HOÀN HẢO



Hoàn hảo hơn - An toàn hơn
Dòng xe tải Hyundai được phát triển để đảm bảo tối đa sự an toàn nhờ cấu trúc vô cùng vững chắc. Hơn nữa, bộ trang bị hệ thống ABS tích hợp EBD tùy chọn cũng khiến lái xe an tâm hơn. 

Góc mở cửa rộng
Gương chiếu hậu
Bậc lên xuống an toàn

NGOẠI THẤT HYUNDAI MIGHT 2017 - AN TOÀN TIN CẬY 

Bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tải đáp ứng mọi mong đợi? Hyundai Mighty sẽ mang lại cho bạn nhiều hơn thế!
 
Dòng xe tải trung Hyundai với chất lượng vượt trội sẽ đem đến sự hài lòng cao nhất nhờ giảm thiểu chi phí vận hành, chi phí bảo dưỡng, bảo trì xe, điều đó không chỉ giúp tăng sự an toàn khi lái xe mà còn giúp tối ưu hóa lợi nhuận.

 
Cabin lật
Cụm đèn trước

NỘI THẤT HYUNDAI MIGHTY 2017 - KHOANG LÁI THÔNG THOÁNG

Quạt cùng các cửa gió bố trí hợp lý trên xe luôn giữ cho không khí trong lành. Có thể tùy chọn điều hòa nhiệt độ. 



 
Cần điều chỉnh tựa lưng ghế lái
Cụm công tắc điều khiển điều hòa
Đài Radio
Hộc đựng đồ trong cabin

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HYUNDAI MIGHTY 2017

Vết bánh xe trước/sau 1.650 / 1.520
Khoảng nhô trước/sau 1.100 / 1.710
D x R x C (mm) 6.565 x 2.000 x 2.290
Chiều dài cơ sở (mm) 3.755
Khoảng sáng gầm xe (mm) 235
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 7,01
Trọng lượng không tải (kg) 2.570
Trọng lượng toàn tải (kg) 11.490
Khối lượng bản thân (kg) 2.570
Khối lượng Phân bổ lên cầu sau 8.000
Khối lượng tối đa 11.490
Khối lượng Phân bổ lên cầu trước 3.900
Động cơ Hyundai D4DB
Loại động cơ Động cơ Diesel, 4 kì, 4 xi lanh, turbo tăng áp
Dung tích công tác (cc) 3.907
Công suất cực đại (Ps) 130/2.900
Momen xoắn cực đại (Kgm) 38/1.800
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 100
Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực
Kiểu lốp xe Phía trước lốp đơn, phía sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 8,25-16
Khả năng vượt dốc (tanθ) 21,8
Vận tốc tối đa (km/h) 86,4
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không